Công thức: EPS 1.075,943đ × P/E ngành 12.9x = 13.835,799đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 13.835,799 | Rẻ bằng 1.89 lần (-47%) | EPS: 1.075,943 TB ngành: 12.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.847,984 | Rẻ bằng 3.26 lần (-69%) | BVPS: 15.429,519 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 18.596,64 | Rẻ bằng 2.54 lần (-61%) | EBITDA: 1.061.772.512.000 TB ngành: 11.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 17.252,642 | Rẻ bằng 2.36 lần (-58%) | FCF (OCF): 977.801.726.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 1.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 ... | 4.813,285 | Đắt gấp 1.5 lần (+52%) | CT con NY: 3 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 495965tr | CT niêm yết: 1.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.5 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.8 | 12.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 7.0% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.3% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.12 | 1.22 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.83 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.9% | 13.0% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.9% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.9% | -845.4% | Tốt hơn |