Công thức: BVPS 16.507,876đ × P/B ngành 2.3x = 38.175,116đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 2.210,497 | Đắt gấp 3.0 lần (+196%) | EPS: 153,896 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 38.175,116 | Rẻ bằng 5.83 lần (-83%) | BVPS: 16.507,876 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 20.645,691 | Rẻ bằng 3.15 lần (-68%) | EBITDA: 14.493.868.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 63.602,38 | Rẻ bằng 9.71 lần (-90%) | FCF (OCF): 61.470.611.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 798,592 | Đắt gấp 8.2 lần (+720%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9583tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 42.6 | 14.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 0.9% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.01 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.85 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 12.4% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.5% | -2.5% | Tốt hơn |