Công thức: EPS 4.933,621đ × P/E ngành 21.4x = 105.436,955đ
Ngành Viễn thông (7 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền v... | 105.436,955 | Rẻ bằng 10.24 lần (-90%) | EPS: 4.933,621 TB ngành: 21.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Viễn thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 170.035,108 | Rẻ bằng 16.51 lần (-94%) | BVPS: 29.477,518 TB ngành: 5.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 81.013,787 | Rẻ bằng 7.87 lần (-87%) | EBITDA: 103.773.199.000 TB ngành: 15.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 2.190,317 | Đắt gấp 4.7 lần (+370%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 43806tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.1 | 21.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.3 | 5.8 | Tốt hơn |
| ROE | 16.7% | 15.9% | Tốt hơn |
| ROA | 12.6% | 9.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.33 | 0.69 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.69 | 1.03 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 1.9% | 29.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.5% | 11.3% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 7.9% | 20.0% | Thấp hơn |