Công thức: EPS 745,057đ × P/E ngành 9.3x = 6.934,984đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 6.934,984 | Đắt gấp 1.6 lần (+61%) | EPS: 745,057 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.882,678 | Rẻ bằng 1.60 lần (-38%) | BVPS: 11.538,868 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 11.215,564 | Phù hợp | EBITDA: 27.162.811.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 5.130 | Đắt gấp 2.2 lần (+117%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 102600tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.0 | 9.3 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 6.5% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 5.2% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.23 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.09 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 93.2% | 10.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 58.1% | 49.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 105.9% | 74.5% | Tốt hơn |