Công thức: BVPS 5.024,62đ × P/B ngành 1.5x = 7.566,263đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | Nợ > TS | - | EPS: -6.430,362 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 7.566,263 | Rẻ bằng 2.49 lần (-60%) | BVPS: 5.024,62 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: -513.569.099.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | -0.5 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | -128.0% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | -105.1% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.22 | 1.23 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.35 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 3.5% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | -302.6% | -697.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | -302.1% | -840.3% | Tốt hơn |