Công thức: BVPS 18.399,79đ × P/B ngành 1.6x = 28.726,748đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 29.720,044 | Rẻ bằng 1.34 lần (-25%) | EPS: 3.041,6 TB ngành: 9.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.726,748 | Rẻ bằng 1.29 lần (-23%) | BVPS: 18.399,79 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 40.317,327 | Rẻ bằng 1.82 lần (-45%) | FCF (OCF): 18.097.000.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.3 | 9.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.2 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 16.5% | 13.6% | Tốt hơn |
| ROA | 1.5% | 1.1% | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.03 | 0.03 | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 58.1% | 43.2% | Tốt hơn |