Công thức: EPS 2.767,424đ × P/E ngành 11.7x = 32.453,463đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 32.453,463 | - | EPS: 2.767,424 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 40.897,25 | - | BVPS: 21.373,075 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 12.9% | 10.1% | Tốt hơn |
| ROA | 5.8% | 6.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.25 | 1.06 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.89 | 1.33 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 37.9% | 24.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.0% | 11.5% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.4% | 14.3% | Thấp hơn |