Công thức: EPS 1.398,64đ × P/E ngành 6.2x = 8.643,348đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 8.643,348 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EPS: 1.398,64 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.659,506 | Rẻ bằng 1.55 lần (-36%) | BVPS: 13.403,56 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 217,16 | Đắt gấp 37.5 lần (+3653%) | EBITDA: 158.560.809.000 TB ngành: 7.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 ... | 4.867,241 | Đắt gấp 1.7 lần (+67%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 369910tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.4 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.8 | 6.2 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 0.9 | Tốt hơn |
| ROE | 10.4% | 12.4% | Thấp hơn |
| ROA | 4.3% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.43 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.76 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 13.5% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 5.7% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.5% | -1.5% | Tốt hơn |