Công thức: EBITDA 62073tr × EV/EBITDA 15.7x - nợ ròng 1011623tr = -1.095,99đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 20.408,91 | Rẻ bằng 2.01 lần (-50%) | EPS: 1.351,992 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 45.153,244 | Rẻ bằng 4.45 lần (-78%) | BVPS: 14.895,43 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 62.072.663.000 TB ngành: 15.7x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 57,829 | Đắt gấp 175.5 lần (+17452%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 2024tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.5 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 9.1% | 17.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.0% | 8.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.01 | 2.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.80 | 2.30 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 2.2% | 20.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.7% | -2.5% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 2.2% | 7.8% | Thấp hơn |