Công thức: EPS 1.726,167đ × P/E ngành 6.2x = 10.660,125đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 10.660,125 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | EPS: 1.726,167 TB ngành: 6.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 10.696,167 | Đắt gấp 1.1 lần (+9%) | BVPS: 11.386,542 TB ngành: 0.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 11.233.336.000 TB ngành: 7.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 74.157,754 | Rẻ bằng 6.34 lần (-84%) | FCF (OCF): 40.071.094.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.8 | 6.2 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 0.9 | Thấp hơn |
| ROE | 15.2% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 5.7% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.66 | 1.86 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.23 | 1.10 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 11.8% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.6% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.3% | -1.5% | Tốt hơn |