Công thức: BVPS 21.564,403đ × P/B ngành 3.3x = 71.527,567đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 60.233,269 | Rẻ bằng 5.17 lần (-81%) | EPS: 2.323,089 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 71.527,567 | Rẻ bằng 6.14 lần (-84%) | BVPS: 21.564,403 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 52.241,755 | Rẻ bằng 4.48 lần (-78%) | EBITDA: 357.851.100.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 5.0 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 10.8% | 12.0% | Thấp hơn |
| ROA | 6.9% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.56 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.15 | 0.20 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 70.4% | 34.4% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 45.7% | 9.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 43.2% | 12.7% | Tốt hơn |