Công thức: EPS 31.329,814đ × P/E ngành 15.4x = 482.630,969đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 482.630,969 | Rẻ bằng 3.24 lần (-69%) | EPS: 31.329,814 TB ngành: 15.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 293.494,201 | Rẻ bằng 1.97 lần (-49%) | BVPS: 96.606,137 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 655.457,934 | Rẻ bằng 4.40 lần (-77%) | EBITDA: 450.756.095.000 TB ngành: 16.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 242.997,633 | Rẻ bằng 1.63 lần (-39%) | FCF (OCF): 236.049.214.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.277,874 | Đắt gấp 116.6 lần (+11560%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 14057tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.8 | 15.4 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 32.4% | 15.8% | Tốt hơn |
| ROA | 28.7% | 7.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 2.17 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.31 | 2.32 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 30.1% | 19.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 22.0% | -3.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 28.7% | 6.6% | Tốt hơn |