Công thức: BVPS 11.409,712đ × P/B ngành 1.5x = 17.318,394đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 4.257,412 | Đắt gấp 2.0 lần (+97%) | EPS: 328,987 TB ngành: 12.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.318,394 | Rẻ bằng 2.06 lần (-51%) | BVPS: 11.409,712 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 ... | 12.014,907 | Rẻ bằng 1.43 lần (-30%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 1201491tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 1.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 25.5 | 12.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.7 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 2.9% | 10.8% | Thấp hơn |
| ROA | 0.6% | 3.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 4.13 | 3.22 | Thấp hơn |