Công thức: EPS 6.193,762đ × P/E ngành 14.5x = 89.837,608đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 89.837,608 | Rẻ bằng 1.83 lần (-45%) | EPS: 6.193,762 TB ngành: 14.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 102.419,61 | Rẻ bằng 2.09 lần (-52%) | BVPS: 43.761,223 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 93.322,272 | Rẻ bằng 1.90 lần (-47%) | EBITDA: 1.526.677.690.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 5.589,192 | Đắt gấp 8.8 lần (+778%) | FCF (OCF): 432.609.351.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 3.114,57 | Đắt gấp 15.8 lần (+1476%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 182421tr | CT niêm yết: 0.4 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.9 | 14.5 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 14.2% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 8.7% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.63 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.27 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 15.4% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 6.8% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.8% | -2.6% | Tốt hơn |