Công thức: EPS 1.606,349đ × P/E ngành 13.4x = 21.584,446đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 21.584,446 | Rẻ bằng 1.74 lần (-43%) | EPS: 1.606,349 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.552,475 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | BVPS: 13.708,254 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.7 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 11.7% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 6.1% | 5.2% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.93 | 2.30 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.61 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 41.8% | 11.6% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 3.8% | -10.9% | Tốt hơn |