Công thức: EBITDA 55993tr × EV/EBITDA 8.9x - nợ ròng 2951992tr = -37.780,032đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 6.178 | Đắt gấp 1.1 lần (+10%) | EPS: 625,797 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.013,395 | Rẻ bằng 3.38 lần (-70%) | BVPS: 14.036,809 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 55.992.952.000 TB ngành: 8.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.9 | 9.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.5 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 4.5% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 1.0% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.26 | 1.31 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.28 | 1.13 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.7% | 10.6% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 1.1% | 75.0% | Thấp hơn |