← Trang chủ

ASA - Công ty cổ phần Tập đoàn ASA

HOSE
Dữ liệu: 6/7/2026
-
Giá hợp lý (P/B ngành): 11.635,659Sức khỏe: 80/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: BVPS 10.402,028đ × P/B ngành 1.1x = 11.635,659đ

Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).

Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng...
92,429-
EPS: 12,632
TB ngành: 7.3x
EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
11.635,659-
BVPS: 10.402,028
TB ngành: 1.1x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
31.603,968-
FCF (OCF): 27.610.199.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho ASA, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá ASA (Năm 2020)

Đánh giá sức khỏe

Tốt (80/100)Dựa trên báo cáo năm 2020
🟡
Lỗ HĐKD, lãi nhờ tài chính: LN HĐKD âm (-214,91 tr) nhưng LN ròng dương - lợi nhuận đến từ hoạt động tài chính/đầu tư, không bền vững.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Hàng cá nhân & Gia dụng · 81 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
ROE0.1%12.6%Thấp hơn
ROA0.1%7.6%Thấp hơn
Nợ/VCSH0.001.88Tốt hơn
Vòng quay TS1.131.11Tốt hơn
Biên lãi gộp0.1%21.2%Thấp hơn
Biên LN ròng0.1%-246.7%Tốt hơn
Biên EBITDA-0.1%-1.4%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT