Công thức: EBITDA 25146tr × EV/EBITDA 9.5x - nợ ròng 808162tr = -15.406,522đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 4.522,858 | Đắt gấp 2.0 lần (+100%) | EPS: 383,71 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.465,887 | Rẻ bằng 1.60 lần (-37%) | BVPS: 8.913,562 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 25.146.430.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | Nợ > TS | - | FCF (OCF): 56.871.882.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.324,54 | Đắt gấp 2.1 lần (+110%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 118463tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.6 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 1.0 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 4.3% | 13.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.1% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 3.02 | 1.33 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.50 | 1.65 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.7% | 30.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.4% | -11.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.8% | 2.8% | Thấp hơn |