Công thức: EBITDA 11tr × EV/EBITDA 12.4x - nợ ròng 7997tr = -524,105đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 268,181 | Đắt gấp 28.3 lần (+2734%) | EPS: 21,465 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 13,858 | Đắt gấp 548.4 lần (+54741%) | BVPS: 10,998 TB ngành: 1.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | Nợ > TS | - | EBITDA: 10.877.000 TB ngành: 12.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 17.533,567 | Rẻ bằng 2.31 lần (-57%) | FCF (OCF): 23.679.653.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 354.1 | 12.5 | Thấp hơn |
| P/B | 691.0 | 1.3 | Thấp hơn |
| ROE | 195.2% | 10.1% | Tốt hơn |
| ROA | 3.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 50.86 | 1.84 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.58 | 1.71 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.8% | 11.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.4% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 0.1% | -41.9% | Tốt hơn |