← Trang chủ

ATG - Công ty Cổ phần An Trường An

UPCOM
Dữ liệu: 3/7/2026 16:45
8.600
Giá hợp lý (EV/EBITDA): -523,732Sức khỏe: 5/100Thanh khoản: ThấpDòng tiền: Tốt
Định giáTăng trưởngCổ tứcSức khỏeDòng tiền
ⓘ Cách tính định giá

Công thức: EBITDA 11tr × EV/EBITDA 13.0x - nợ ròng 7997tr = -523,732đ

Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).

Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.

Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.

Tham khảo phương pháp đánh giá khác

Phương phápGiá hợp lýLệchChỉ số chínhGiải thích
P/E ngành
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ...
288,284Đắt gấp 29.8 lần (+2883%)
EPS: 21,465
TB ngành: 13.4x
EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận.
Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm
P/B ngành
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s...
14,878Đắt gấp 578.0 lần (+57705%)
BVPS: 10,998
TB ngành: 1.4x
BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận.
Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình
EV/EBITDA
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh...
Nợ > TS-
EBITDA: 10.877.000
TB ngành: 13.0x
EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao.
Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm
DCF (Gordon)
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ...
17.533,567Rẻ bằng 2.04 lần (-51%)
FCF (OCF): 23.679.653.000
TB ngành: WACC=12%, g=3%
FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%).
Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm
Phương pháp được đánh giá phù hợp nhất cho ATG, hiển thị trên thẻ định giá.

Biểu đồ giá ATG (Năm 2025)

Đánh giá sức khỏe

Nguy hiểm (5/100)Dựa trên báo cáo năm 2025
🟡
VCSH mỏng: VCSH chỉ 164,97 tr, dễ tổn thương trước biến động.
🔴
Nợ quá cao: Nợ/VCSH = 50.9 lần, rủi ro mất khả năng trả nợ.
🟡
Doanh thu giảm mạnh: Doanh thu giảm 76% so với năm trước.
P/E cao: P/E = 400.6, định giá cao so với lợi nhuận.
🟡
P/B quá cao: P/B = 782.0, thị giá gấp 782 lần giá trị sổ sách.
🟡
Tỷ lệ nợ cao: Nợ chiếm 98% tổng tài sản, rủi ro tài chính cao.
🟡
VCSH thấp: VCSH chỉ chiếm 2% tổng tài sản, tài sản chủ yếu hình thành từ vay nợ.
🩺 Giải thích đánh giá
Mức điểm
Tốt (80-100): DN lành mạnh, ít rủi ro
Trung bình (60-79): Có rủi ro nhẹ, cần theo dõi
Yếu (40-59): Nhiều rủi ro, cần thận trọng
Nguy hiểm (<40): Rủi ro cao, có nguy cơ mất vốn
Dấu hiệu cảnh báo
🔴 Nguy hiểm - Rủi ro nghiêm trọng, cần tránh
🟡 Cảnh báo - Rủi ro cần xem xét kỹ
Thông tin - Lưu ý, không quá nghiêm trọng

So sánh ngành

Ngành: Tài nguyên Cơ bản · 110 DN
Chỉ sốDN nàyTB ngànhĐánh giá
P/E400.613.4Thấp hơn
P/B782.01.4Thấp hơn
ROE195.2%10.1%Tốt hơn
ROA3.8%5.2%Thấp hơn
Nợ/VCSH50.861.84Thấp hơn
Vòng quay TS1.581.71Thấp hơn
Biên lãi gộp29.8%11.7%Tốt hơn
Biên LN ròng2.4%-10.9%Tốt hơn
Biên EBITDA0.1%-41.9%Tốt hơn
⚠️ Disclaimer: Phân tích trên trang web này sử dụng dữ liệu từ các nguồn công khai như CafeF, KBS Securities, VNStock, VCI/VDS... với mục đích mang đến cho người dùng một góc nhìn tham khảo khác về các công ty niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam. Chúng tôi không đảm bảo tính chính xác, đầy đủ hay mức độ kịp thời của dữ liệu. Mọi quyết định sử dụng thông tin trên trang này vào mục đích gì hay các quyết định đầu tư đều do bạn tự chịu trách nhiệm.
Hy vọng trang web sẽ hữu ích cho bạn.
Phát triển bởi Công ty CP phần mềm MyGPT