Công thức: BVPS 11.045,592đ × P/B ngành 3.9x = 43.548,047đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 3.548,845 | Đắt gấp 7.0 lần (+596%) | EPS: 132,369 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 43.548,047 | Rẻ bằng 1.76 lần (-43%) | BVPS: 11.045,592 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.863,237 | Đắt gấp 8.6 lần (+763%) | EBITDA: 686.531.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 8.250 | Đắt gấp 3.0 lần (+199%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 33000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 186.6 | 26.8 | Thấp hơn |
| P/B | 2.2 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 1.2% | 22.4% | Thấp hơn |
| ROA | 1.1% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 2.85 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.95 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 5.7% | 22.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.1% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 1.4% | -24.7% | Tốt hơn |