Công thức: EPS 1.234,409đ × P/E ngành 14.4x = 17.731,816đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 17.731,816 | - | EPS: 1.234,409 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 20.566,324 | - | BVPS: 8.898,053 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 13.9% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 8.0% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.74 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.01 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 2.6% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.9% | -13.3% | Tốt hơn |