Công thức: EPS 775,815đ × P/E ngành 9.3x = 7.222,552đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 7.222,552 | Đắt gấp 1.2 lần (+18%) | EPS: 775,815 TB ngành: 9.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.684,358 | Rẻ bằng 2.79 lần (-64%) | BVPS: 15.285,775 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.631,423 | Rẻ bằng 1.25 lần (-20%) | EBITDA: 2.330.890.000 TB ngành: 8.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 2.024,621 | Đắt gấp 4.2 lần (+320%) | FCF (OCF): 232.407.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 11.0 | 9.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 12.9% | Thấp hơn |
| ROA | 4.5% | 8.1% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.09 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 24.2% | 10.5% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.1% | 50.0% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 6.2% | 74.9% | Thấp hơn |