Công thức: EPS 947,214đ × P/E ngành 7.3x = 6.917,269đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 6.917,269 | Đắt gấp 2.1 lần (+105%) | EPS: 947,214 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.798,183 | Phù hợp | BVPS: 13.227,173 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 10.975,476 | Đắt gấp 1.3 lần (+29%) | EBITDA: 36.176.960.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.708,841 | Đắt gấp 1.5 lần (+46%) | FCF (OCF): 24.105.682.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 15.0 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 7.2% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 5.0% | 7.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.44 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.81 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 40.6% | 20.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 6.1% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.7% | -1.6% | Tốt hơn |