Công thức: EPS 516,445đ × P/E ngành 9.5x = 4.925,622đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 4.925,622 | - | EPS: 516,445 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.503,006 | - | BVPS: 11.045,156 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 4.7% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 3.8% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.22 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.86 | 0.67 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 18.6% | 12.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 4.4% | -43.6% | Tốt hơn |