Công thức: EBITDA 7337tr × EV/EBITDA 13.4x - nợ ròng 94632tr = 577,326đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Phương pháp EV/EBITDA được chọn vì công ty có đòn bẩy tài chính cao - EBITDA phản ánh khả năng trả nợ.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 5.858,14 | Đắt gấp 1.7 lần (+71%) | EPS: 434,779 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 8.757,013 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | BVPS: 6.238,89 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
★EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 577,326 | Đắt gấp 17.3 lần (+1632%) | EBITDA: 7.337.050.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 23.0 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.6 | 1.4 | Thấp hơn |
| ROE | 7.0% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.72 | 2.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.29 | 0.94 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.9% | 24.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.5% | 4.4% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 4.1% | 9.9% | Thấp hơn |