Công thức: EPS 681,458đ × P/E ngành 11.7x = 7.991,998đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 7.991,998 | Rẻ bằng 1.08 lần (-7%) | EPS: 681,458 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.774,603 | Rẻ bằng 3.48 lần (-71%) | BVPS: 13.458,407 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 10.9 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.5 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 2.7% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.90 | 1.07 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.70 | 1.30 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 8.8% | 25.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.0% | 11.6% | Thấp hơn |