Công thức: EPS 5.412,642đ × P/E ngành 5.5x = 29.635,719đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 29.635,719 | Rẻ bằng 1.14 lần (-12%) | EPS: 5.412,642 TB ngành: 5.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 23.750,045 | Đắt gấp 1.1 lần (+9%) | BVPS: 28.603,374 TB ngành: 0.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 42.736,904 | Rẻ bằng 1.64 lần (-39%) | EBITDA: 205.593.072.000 TB ngành: 7.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 38.907,163 | Rẻ bằng 1.50 lần (-33%) | FCF (OCF): 119.823.520.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.8 | 5.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 0.8 | Thấp hơn |
| ROE | 18.9% | 12.3% | Tốt hơn |
| ROA | 11.6% | 7.4% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.63 | 1.87 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.52 | 1.11 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 16.2% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.7% | -246.8% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.6% | -1.6% | Tốt hơn |