Công thức: EPS 7.021,738đ × P/E ngành 12.8x = 90.096,036đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 90.096,036 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EPS: 7.021,738 TB ngành: 12.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 44.623,658 | Đắt gấp 1.2 lần (+21%) | BVPS: 29.748,241 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 83.226,056 | Rẻ bằng 1.54 lần (-35%) | EBITDA: 584.454.295.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 83,002 | Đắt gấp 650.6 lần (+64959%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 4731tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.7 | 12.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 23.6% | 10.8% | Tốt hơn |
| ROA | 10.1% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.34 | 1.22 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.71 | 1.63 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.3% | 13.1% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.7% | -702.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 5.4% | -845.4% | Tốt hơn |