Công thức: BVPS 12.002,534đ × P/B ngành 1.5x = 18.262,243đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 1.732,073 | Đắt gấp 4.2 lần (+316%) | EPS: 134,047 TB ngành: 12.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.262,243 | Rẻ bằng 2.54 lần (-61%) | BVPS: 12.002,534 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 5.552,427 | Đắt gấp 1.3 lần (+30%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 555243tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 53.7 | 12.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.6 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 1.1% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 0.3% | 3.0% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 2.64 | 3.34 | Tốt hơn |