Công thức: BVPS 17.165,505đ × P/B ngành 2.3x = 39.691,535đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 2.748,832 | Đắt gấp 2.3 lần (+133%) | EPS: 191,37 TB ngành: 14.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 39.691,535 | Rẻ bằng 6.20 lần (-84%) | BVPS: 17.165,505 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 28.887,32 | Rẻ bằng 4.51 lần (-78%) | EBITDA: 22.781.583.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 36.736,398 | Rẻ bằng 5.74 lần (-83%) | FCF (OCF): 31.996.132.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 4.004 | Đắt gấp 1.6 lần (+60%) | CT con NY: 1 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 22500tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 33.4 | 14.4 | Thấp hơn |
| P/B | 0.4 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 1.1% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.9% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.11 | 1.21 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 23.2% | 16.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 0.8% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 10.5% | -2.6% | Tốt hơn |