Công thức: BVPS 23.839,684đ × P/B ngành 1.5x = 34.628,498đ
Ngành Ngân hàng (26 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vố... | 38.324,813 | Rẻ bằng 1.06 lần (-6%) | EPS: 4.179,963 TB ngành: 9.2x | EPS × P/E bình quân ngành (Ngân hàng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 34.628,498 | Phù hợp | BVPS: 23.839,684 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 85.069,975 | Rẻ bằng 2.35 lần (-57%) | FCF (OCF): 54.114.415.000.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 6.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ... | 858,137 | Đắt gấp 42.2 lần (+4118%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: | CT niêm yết: 6.2 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.7 | 9.2 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 1.5 | Thấp hơn |
| ROE | 17.5% | 13.6% | Tốt hơn |
| ROA | 0.9% | 1.2% | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 0.02 | 0.03 | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 48.1% | 43.5% | Tốt hơn |