Công thức: EPS 1.179,467đ × P/E ngành 14.6x = 17.165,498đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 17.165,498 | Rẻ bằng 3.58 lần (-72%) | EPS: 1.179,467 TB ngành: 14.6x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 16.197,165 | Rẻ bằng 3.37 lần (-70%) | BVPS: 6.922,932 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 15.452,618 | Rẻ bằng 3.22 lần (-69%) | EBITDA: 48.553.245.000 TB ngành: 13.1x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 14.6 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 17.0% | 11.2% | Tốt hơn |
| ROA | 9.0% | 6.5% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.88 | 1.29 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.30 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.3% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 7.0% | -13.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 9.2% | -2.6% | Tốt hơn |