Công thức: EPS 881,286đ × P/E ngành 13.5x = 11.878,714đ
Ngành Y tế (62 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa... | 11.878,714 | Phù hợp | EPS: 881,286 TB ngành: 13.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Y tế, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.532,274 | Rẻ bằng 1.29 lần (-23%) | BVPS: 11.059,298 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 25.948,508 | Rẻ bằng 2.16 lần (-54%) | EBITDA: 16.722.933.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 18.300,018 | Rẻ bằng 1.53 lần (-34%) | FCF (OCF): 13.562.050.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.6 | 13.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 8.0% | 11.2% | Thấp hơn |
| ROA | 7.1% | 6.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.12 | 2.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.65 | 0.95 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 31.2% | 23.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 10.9% | 4.3% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 23.0% | 9.6% | Tốt hơn |