Công thức: BVPS 10.587,014đ × P/B ngành 1.1x = 11.950,541đ
Ngành Hàng cá nhân & Gia dụng (81 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng... | 1.047,769 | Đắt gấp 2.2 lần (+122%) | EPS: 143,372 TB ngành: 7.3x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng cá nhân & Gia dụng, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 11.950,541 | Rẻ bằng 5.13 lần (-81%) | BVPS: 10.587,014 TB ngành: 1.1x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 2.051,29 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | EBITDA: 18.696.137.000 TB ngành: 8.3x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.041,667 | Đắt gấp 1.1 lần (+14%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 147000tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.3 | 7.3 | Thấp hơn |
| P/B | 0.2 | 1.1 | Tốt hơn |
| ROE | 1.4% | 12.5% | Thấp hơn |
| ROA | 1.3% | 7.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.07 | 1.88 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.29 | 1.12 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 11.2% | 21.0% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.4% | -246.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 8.0% | -1.5% | Tốt hơn |