Công thức: BVPS 10.875,895đ × P/B ngành 3.8x = 41.435,839đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 5.369,196 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | EPS: 207,296 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.435,839 | Rẻ bằng 4.93 lần (-80%) | BVPS: 10.875,895 TB ngành: 3.8x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 157.432,897 | Rẻ bằng 18.74 lần (-95%) | EBITDA: 36.998.871.000 TB ngành: 23.2x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 40.5 | 25.9 | Thấp hơn |
| P/B | 0.8 | 3.8 | Tốt hơn |
| ROE | 1.9% | 22.3% | Thấp hơn |
| ROA | 0.7% | 6.6% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.69 | 2.82 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.29 | 0.84 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 6.7% | 22.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 0.5% | -32.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 19.5% | -25.1% | Tốt hơn |