Công thức: EPS 959,736đ × P/E ngành 13.4x = 12.894,625đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 12.894,625 | Phù hợp | EPS: 959,736 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 25.713,915 | Rẻ bằng 2.04 lần (-51%) | BVPS: 18.992,112 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 24.517,247 | Rẻ bằng 1.95 lần (-49%) | EBITDA: 20.282.400.000 TB ngành: 13.0x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.1 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 5.1% | 12.3% | Thấp hơn |
| ROA | 4.8% | 5.2% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.06 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.50 | 1.72 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 22.3% | 11.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 9.6% | -10.9% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 16.9% | -42.1% | Tốt hơn |