Công thức: BVPS 19.385,766đ × P/B ngành 1.6x = 31.012,523đ
Ngành Bảo hiểm (12 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn... | 23.284,158 | Rẻ bằng 1.74 lần (-42%) | EPS: 1.703,276 TB ngành: 13.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Bảo hiểm, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.012,523 | Rẻ bằng 2.31 lần (-57%) | BVPS: 19.385,766 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 144.411,534 | Rẻ bằng 10.78 lần (-91%) | EBITDA: 315.041.030.000 TB ngành: 82.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 3.886,407 | Đắt gấp 3.4 lần (+245%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 586848tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 7.9 | 13.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 8.8% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 3.4% | 2.8% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 1.62 | 3.42 | Tốt hơn |