Công thức: EPS 1.723,376đ × P/E ngành 12.7x = 21.928,193đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 21.928,193 | Rẻ bằng 1.35 lần (-26%) | EPS: 1.723,376 TB ngành: 12.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.650,879 | Rẻ bằng 1.15 lần (-13%) | BVPS: 12.402,512 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 19.381,194 | Rẻ bằng 1.20 lần (-16%) | EBITDA: 60.158.964.000 TB ngành: 10.9x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.4 | 12.7 | Tốt hơn |
| P/B | 1.3 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 13.9% | 10.9% | Tốt hơn |
| ROA | 5.8% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.39 | 1.22 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.29 | 1.64 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.8% | 13.2% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.5% | -702.0% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 4.7% | -845.4% | Tốt hơn |