Công thức: EPS 1.041,932đ × P/E ngành 10.7x = 11.106,037đ
Ngành Dầu khí (11 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn ... | 11.106,037 | Đắt gấp 2.4 lần (+139%) | EPS: 1.041,932 TB ngành: 10.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Dầu khí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 12.687,592 | Đắt gấp 2.1 lần (+109%) | BVPS: 12.085,697 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 22.770,466 | Đắt gấp 1.2 lần (+16%) | EBITDA: 8.176.260.627.000 TB ngành: 13.4x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 12.890,07 | Đắt gấp 2.1 lần (+106%) | FCF (OCF): 5.258.073.731.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1,872 | Đắt gấp 14158.6 lần (+1415762%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 9371tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 25.4 | 10.7 | Thấp hơn |
| P/B | 2.2 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 8.6% | 13.8% | Thấp hơn |
| ROA | 6.1% | 4.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.41 | 1.79 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 1.66 | 1.58 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 4.3% | 13.5% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 3.7% | 4.6% | Thấp hơn |
| Biên EBITDA | 5.8% | 7.3% | Thấp hơn |