Công thức: EPS 1.028,34đ × P/E ngành 11.7x = 12.062,288đ
Ngành Truyền thông (39 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền... | 12.062,288 | Rẻ bằng 1.21 lần (-17%) | EPS: 1.028,34 TB ngành: 11.7x | EPS × P/E bình quân ngành (Truyền thông, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 28.449,107 | Rẻ bằng 2.84 lần (-65%) | BVPS: 14.854,868 TB ngành: 1.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 427,92 | Đắt gấp 23.4 lần (+2237%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 428tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.7 | 11.7 | Tốt hơn |
| P/B | 0.7 | 1.9 | Tốt hơn |
| ROE | 6.9% | 10.3% | Thấp hơn |
| ROA | 5.2% | 6.4% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.32 | 1.09 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 3.36 | 1.29 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 10.8% | 24.9% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 1.6% | 11.5% | Thấp hơn |