Công thức: EPS 811,411đ × P/E ngành 12.5x = 10.168,316đ
Ngành Hóa chất (74 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn... | 10.168,316 | Đắt gấp 1.1 lần (+8%) | EPS: 811,411 TB ngành: 12.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Hóa chất, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 15.470,148 | Rẻ bằng 1.41 lần (-29%) | BVPS: 10.440,838 TB ngành: 1.5x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.6 | 12.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.1 | 1.5 | Tốt hơn |
| ROE | 7.8% | 11.0% | Thấp hơn |
| ROA | 3.2% | 6.9% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.45 | 1.22 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 1.25 | 1.65 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 32.5% | 12.8% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 2.5% | -702.0% | Tốt hơn |