Công thức: EPS 7.442,154đ × P/E ngành 9.9x = 73.670,51đ
Ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp (272 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công ngh... | 73.670,51 | Rẻ bằng 3.39 lần (-71%) | EPS: 7.442,154 TB ngành: 9.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 31.732,807 | Rẻ bằng 1.46 lần (-32%) | BVPS: 19.386,061 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 2.9 | 9.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.1 | 1.6 | Tốt hơn |
| ROE | 38.4% | 12.8% | Tốt hơn |
| ROA | 27.7% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.39 | 1.32 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.41 | 1.14 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 75.9% | 10.3% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 68.4% | 49.8% | Tốt hơn |