Công thức: EPS 4.770,837đ × P/E ngành 15.1x = 72.037,814đ
Ngành Bán lẻ (26 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn h... | 72.037,814 | Rẻ bằng 1.67 lần (-40%) | EPS: 4.770,837 TB ngành: 15.1x | EPS × P/E bình quân ngành (Bán lẻ, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 89.736,73 | Rẻ bằng 2.08 lần (-52%) | BVPS: 29.706,286 TB ngành: 3.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 99.272,955 | Rẻ bằng 2.30 lần (-56%) | EBITDA: 90.601.470.000 TB ngành: 15.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 77.132,316 | Rẻ bằng 1.79 lần (-44%) | FCF (OCF): 97.636.754.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 4.341,531 | Đắt gấp 10.0 lần (+895%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 60781tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 9.1 | 15.1 | Tốt hơn |
| P/B | 1.5 | 3.0 | Tốt hơn |
| ROE | 16.1% | 16.6% | Thấp hơn |
| ROA | 12.7% | 8.0% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.27 | 2.16 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.51 | 2.35 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 52.0% | 18.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 24.9% | -3.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 33.7% | 6.4% | Tốt hơn |