Công thức: EPS 1.119,591đ × P/E ngành 26.8x = 30.050,038đ
Ngành Du lịch và Giải trí (52 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gi... | 30.050,038 | Rẻ bằng 1.59 lần (-37%) | EPS: 1.119,591 TB ngành: 26.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Du lịch và Giải trí, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.416,554 | Rẻ bằng 2.19 lần (-54%) | BVPS: 10.489,359 TB ngành: 3.9x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 27.570,137 | Rẻ bằng 1.46 lần (-31%) | EBITDA: 39.254.598.000 TB ngành: 23.6x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 2.474,419 | Đắt gấp 7.6 lần (+664%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 61860tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 16.9 | 26.8 | Tốt hơn |
| P/B | 1.8 | 3.9 | Tốt hơn |
| ROE | 10.7% | 22.1% | Thấp hơn |
| ROA | 5.4% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.99 | 2.83 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 2.36 | 0.82 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 13.2% | 22.7% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.3% | -32.7% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 3.2% | -24.7% | Tốt hơn |