Công thức: EPS 427,495đ × P/E ngành 13.4x = 5.744,1đ
Ngành Tài nguyên Cơ bản (110 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia ... | 5.744,1 | Rẻ bằng 2.05 lần (-51%) | EPS: 427,495 TB ngành: 13.4x | EPS × P/E bình quân ngành (Tài nguyên Cơ bản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 6.011,711 | Rẻ bằng 2.15 lần (-53%) | BVPS: 4.441,897 TB ngành: 1.4x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 15.867,853 | Rẻ bằng 5.67 lần (-82%) | FCF (OCF): 14.784.932.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 ... | 1.789,912 | Đắt gấp 1.6 lần (+56%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 17899tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.0 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 6.5 | 13.4 | Tốt hơn |
| P/B | 0.6 | 1.4 | Tốt hơn |
| ROE | 9.6% | 12.2% | Thấp hơn |
| ROA | 7.8% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.24 | 2.31 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.00 | 1.73 | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4453.1% | -52.5% | Tốt hơn |