Công thức: BVPS 14.850,045đ × P/B ngành 3.3x = 49.157,081đ
Ngành Bất động sản (132 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền... | 89.572,139 | Rẻ bằng 6.31 lần (-84%) | EPS: 3.454,466 TB ngành: 25.9x | EPS × P/E bình quân ngành (Bất động sản, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 49.157,081 | Rẻ bằng 3.46 lần (-71%) | BVPS: 14.850,045 TB ngành: 3.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 118.047,393 | Rẻ bằng 8.31 lần (-88%) | EBITDA: 470.502.639.000 TB ngành: 28.8x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 20.360,717 | Rẻ bằng 1.43 lần (-30%) | FCF (OCF): 272.220.155.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 ... | 5.934,295 | Đắt gấp 2.4 lần (+139%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 634970tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.6 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 4.1 | 25.9 | Tốt hơn |
| P/B | 1.0 | 3.3 | Tốt hơn |
| ROE | 23.3% | 11.9% | Tốt hơn |
| ROA | 14.5% | 5.1% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.60 | 1.38 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.58 | 0.19 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 36.7% | 34.7% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 25.1% | 10.1% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 32.0% | 12.8% | Tốt hơn |