Công thức: BVPS 11.492,008đ × P/B ngành 1.6x = 18.642,376đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Phương pháp P/B được chọn vì LNST thấp hoặc âm - giá trị tài sản phản ánh chính xác hơn lợi nhuận.
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 3.854,881 | - | EPS: 326,921 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
★P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 18.642,376 | - | BVPS: 11.492,008 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 9.221,873 | - | FCF (OCF): 3.743.356.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| ROE | 2.8% | 13.6% | Thấp hơn |
| ROA | 1.9% | 8.7% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.52 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.71 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 29.5% | 30.4% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.7% | -11.4% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 11.6% | 2.7% | Tốt hơn |