Công thức: EPS 2.612,912đ × P/E ngành 11.8x = 30.785,785đ
Ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt (153 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu k... | 30.785,785 | Đắt gấp 1.1 lần (+12%) | EPS: 2.612,912 TB ngành: 11.8x | EPS × P/E bình quân ngành (Điện, nước & xăng dầu khí đốt, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 17.679,061 | Đắt gấp 1.9 lần (+95%) | BVPS: 10.937,865 TB ngành: 1.6x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 35.406,552 | Phù hợp | EBITDA: 372.746.793.000 TB ngành: 9.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
DCF (Gordon) FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên ... | 34.214,384 | Phù hợp | FCF (OCF): 298.489.077.000 TB ngành: WACC=12%, g=3% | FCF × (1+g) / (WACC-g). Định giá nội tại dựa trên dòng tiền chiết khấu (WACC=12%, tăng trưởng=3%). Phù hợp: Dòng tiền ổn định, có thể dự báo · Không: Khởi nghiệp, chu kỳ, FCF âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 ... | 3.708,243 | Đắt gấp 9.3 lần (+828%) | CT con NY: 2 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 55470tr | CT niêm yết: 0.3 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.1 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 13.2 | 11.8 | Thấp hơn |
| P/B | 3.1 | 1.6 | Thấp hơn |
| ROE | 23.9% | 13.4% | Tốt hơn |
| ROA | 21.1% | 8.6% | Tốt hơn |
| Nợ/VCSH | 0.13 | 1.35 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.61 | 1.66 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 57.4% | 30.2% | Tốt hơn |
| Biên LN ròng | 34.7% | -11.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 49.5% | 2.3% | Tốt hơn |