Công thức: EPS 1.955,279đ × P/E ngành 14.5x = 28.443,298đ
Ngành Thực phẩm và đồ uống (164 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, g... | 28.443,298 | Rẻ bằng 1.80 lần (-44%) | EPS: 1.955,279 TB ngành: 14.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Thực phẩm và đồ uống, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 41.049,961 | Rẻ bằng 2.60 lần (-62%) | BVPS: 17.551,46 TB ngành: 2.3x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 8.1 | 14.5 | Tốt hơn |
| P/B | 0.9 | 2.3 | Tốt hơn |
| ROE | 11.1% | 11.3% | Thấp hơn |
| ROA | 4.4% | 6.5% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 1.54 | 1.28 | Thấp hơn |
| Vòng quay TS | 2.05 | 1.20 | Tốt hơn |
| Biên lãi gộp | 12.8% | 16.8% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 2.1% | -13.3% | Tốt hơn |