Công thức: EPS 698,145đ × P/E ngành 9.5x = 6.638,994đ
Ngành Xây dựng và Vật liệu (349 công ty).
Xem thêm các phương pháp khác trong bảng bên dưới để có góc nhìn đa chiều.
| Phương pháp | Giá hợp lý | Lệch | Chỉ số chính | Giải thích |
|---|---|---|---|---|
★P/E ngành EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, g... | 6.638,994 | Đắt gấp 3.0 lần (+198%) | EPS: 698,145 TB ngành: 9.5x | EPS × P/E bình quân ngành (Xây dựng và Vật liệu, gia quyền vốn hóa). Phản ánh kỳ vọng thị trường về tăng trưởng lợi nhuận. Phù hợp: SX, dịch vụ, ngành có LN ổn định · Không: Holding, NH, chu kỳ, LN âm |
P/B ngành BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài s... | 14.969,698 | Đắt gấp 1.3 lần (+32%) | BVPS: 14.389,313 TB ngành: 1.0x | BVPS × P/B bình quân ngành. Dựa trên giá trị tài sản ròng (VCSH) hơn là lợi nhuận. Phù hợp: NH, BĐS, holding, tài sản lớn · Không: Công nghệ, DV, tài sản vô hình |
EV/EBITDA EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh... | 5.044,092 | Đắt gấp 3.9 lần (+293%) | EBITDA: 68.292.846.000 TB ngành: 13.5x | EBITDA × EV/EBITDA ngành, trừ nợ ròng. Loại bỏ ảnh hưởng từ cấu trúc vốn và khấu hao. Phù hợp: Thâm dụng vốn, CSHT, khấu hao lớn · Không: DV, tài chính, EBITDA âm |
Sum of Parts CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 ... | 3.408,268 | Đắt gấp 5.8 lần (+481%) | CT con NY: 0 khoản TB ngành: ĐT dài hạn: 211313tr | CT niêm yết: 0.0 tỷ theo giá TT. Đầu tư khác: 0.2 tỷ theo sổ sách. Chưa tính tài sản chưa niêm yết khác. Phù hợp: Holding company · Không: CT đơn ngành, không có CT con NY |
| Chỉ số | DN này | TB ngành | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| P/E | 28.4 | 9.5 | Thấp hơn |
| P/B | 1.4 | 1.0 | Thấp hơn |
| ROE | 4.9% | 9.7% | Thấp hơn |
| ROA | 2.8% | 4.3% | Thấp hơn |
| Nợ/VCSH | 0.73 | 3.02 | Tốt hơn |
| Vòng quay TS | 0.59 | 0.67 | Thấp hơn |
| Biên lãi gộp | 7.5% | 12.3% | Thấp hơn |
| Biên LN ròng | 4.8% | -43.6% | Tốt hơn |
| Biên EBITDA | 7.5% | -45.2% | Tốt hơn |